Kaori Dict

勝る

まさる

masaru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 113

Nghĩa

  1. 1.điểm mạnh; vượt trội; vượt qua
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to excel; to surpass; to exceed; to have an edge; to be superior; to outrival

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to outweigh; to preponderate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.

    There is no place like home.

  • Muộn còn hơn không.

    Better late than never.

  • Một cái đầu không bằng hai cái đầu.

    Two heads are better than one.

  • Sleep is better than medicine.

  • The pen is mightier than the sword.

  • Wisdom is better than riches.

  • Truth is more important than beauty.

  • Health is better than wealth.

  • Example is better than precept.

  • An ounce of prevention is worth a pound of cure.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勝る (まさる) — điểm mạnh; vượt trội; vượt qua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict