第114課/N1 · Bài 114
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tổng hợp; tóm tắt
- 2
tránh được; thoát khỏi; được miễn
- 3
lời mời; mời gọi
- 4
mắt chớp; ánh sáng chớp
- 5
tê liệt; mất cảm giác; tê
- 6
dính đầy; phủ lên; bám đầy
- 7
lông mày; lông mày đôi
- 8
bóng
- 9
toàn bộ; toàn bộ; toàn bộ
- 10
hoàn toàn; hoàn toàn; hoàn toàn
- 11
hoàn toàn; trọn vẹn; đầy đủ
- 12
làm tròn; làm tròn; làm tròn; làm tròn
- 13
mạn nguyệt; trăng tròn
- 14
mạn trường; toàn trường; toàn hội
- 15
đúng trước mặt; ngay trước
- 16
tròn hoàn hảo; hình tròn
- 17
hương vị; chút gì đó
- 18
miai; hẹn hò
- 19
đối chiếu; hoãn lại
- 20
quên; bỏ qua
例文Câu ví dụ trong bài
- 纏め論文のまとめを書いています。
I'm writing a summary of the article.
- 免れるわれわれはかろうじて事故を免れた。
We narrowly missed the accident.
- 招きお招きありがとうございます。
Cảm ơn vì đã mời tôi.
- 瞬き彼女はまばたきして涙を止めようとした。
She blinked to stop the tears.
- 麻痺ゼネストで国中の機能が麻痺した。
The general strike paralyzed the whole country.
- 塗れ彼の袖が油まみれのなべに触れた。
Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.
- 眉妻の死の知らせを聞いてもまゆ一つ動かさなかった。
He did not even raise an eyebrow at the news of his wife's death.
- 鞠バスはここに停まりますか?
Xe buýt có dừng ở đây không vậy ?
- 丸ごと彼女は1課を丸ごと暗記することで満点を取った。
She got full marks by memorizing the whole lesson.
- 丸っきりおもってたのとまるっきり違いますねえ。
It's really different from what I expected.