Kaori Dict

跨る

またがる

matagaru

N1

JLPT N1 · Bài 113

Nghĩa

  1. 1.đứng trên; ngồi trên; trải qua
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to mount (a horse, bicycle, etc.); to straddle; to sit astride

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to span (an area, time, etc.); to extend over; to spread over

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I rode around the country on horseback.

  • The damage of the typhoon spread over several prefectures.

  • Get yourself astride the balance beam.

  • Our branches extend all over the country.

  • The final exams will probably carry over into next month.

  • She got on her bike and rode away.

  • Tom put on his helmet and then got on his motorcycle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

跨る (またがる) — đứng trên; ngồi trên; trải qua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict