Kaori Dict

じつ

jitsu

N1

Âm Hán-Việt: THỰC

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 96

Nghĩa

  1. 1.thực tế; sự thật; nội dung; kết quả
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.truth; reality

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.sincerity; honesty; fidelity

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.content; substance

  4. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    4.(good) result

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Profit is better than fame.

  • Living organisms had existed on earth, without ever knowing why, for over three thousand million years before the truth finally dawned on one of them.

  • He entered the business world instead of going on to college.

  • To all appearances, their skit seems almost improvised. However, it is in fact the result of careful consideration and rehearsal.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

実 (じつ) — thực tế; sự thật; nội dung; kết quả | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict