Kaori Dict

実る

みのる

minoru

N2

JLPT N2 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.đơm trái; chín mọng
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to bear fruit; to ripen

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to produce (good) results; to show results; to bear fruit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Your efforts will soon pay off.

  • This tree bears good peaches every year.

  • His efforts bore fruit.

  • Her efforts bore fruit.

  • Their love did not bear fruit.

  • A plum grows on a plum tree.

  • The boughs that bear most hang lowest.

  • The boughs that bear most hang lowest.

  • Have you ever eaten a ripe Barbados cherry?

  • The tree bore golden apples.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

実る (みのる) — đơm trái; chín mọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict