Kaori Dict

現実

げんじつ

genjitsu

N3

Âm Hán-Việt: HIỆN THỰC

JLPT N3 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.thực tế
  1. danh từ

    1.reality; actuality; hard fact

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.

    You ought to face the stark reality.

  • Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.

    You ought to face the stark reality.

  • Open your eyes to reality.

  • That's the way it is.

  • This is reality.

  • Welcome to the real world!

  • Fall from reality.

  • It wasn't real.

  • That's unreal.

  • It's time to get back to reality.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

現実 (げんじつ) — thực tế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict