Kaori Dict

忠実

ちゅうじつ

chuujitsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRUNG THỰC

Nghĩa

  1. 1.trung thành; trung thành
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.faithful; devoted; loyal; honest; true

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bản dịch đó rất sát với nguyên tác.

    The translation was nicely true to the original.

  • That translation is said to be true to the original.

  • A dog is faithful.

  • He is loyal to his boss.

  • All dogs are faithful.

  • A dog is a faithful animal.

  • Tom is loyal to his wife.

  • They are loyal to their master.

  • He keeps his word.

  • The translation is true to the original.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忠実 (ちゅうじつ) — trung thành; trung thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict