見る
みる
miru
Cách viết khác: 観る・視る
意味Nghĩa
- 1.nhìn; xem; quan sát; xem xét
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to see; to look; to watch; to view; to observe
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to examine; to look over; to assess; to check; to judge
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to look after; to attend to; to take care of; to keep an eye on
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to experience; to meet with (misfortune, success, etc.)
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
5.to try ...; to have a go at ...; to give ... a try
after the -te form of a verb
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
6.to see (that) ...; to find (that) ...
as 〜てみると, 〜てみたら, 〜てみれば, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちはお互いを理解してみるべきだ。
Chúng ta cần cố gắng hiểu rõ về nhau hơn.
We should try to understand one another.
- 見て!
Nhìn kìa!
Look!
- 私を見て。
Nhìn tôi này.
Look at me.
- 彼を見た。
Tôi đã thấy anh ta.
I saw him.
- やってみる。
Tôi sẽ thử.
I will give it a try.
- 試してみる。
Tôi sẽ thử.
I try.
- これを見て。
Hãy nhìn cái này.
Look at this.
- 何見てるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?
What are you looking at?
- 何を見てるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?
What are you looking at?
- あの煙を見て。
Hãy nhìn làn khói kia.
Look at that smoke.