Kaori Dict

見る

みる

miru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.nhìn; xem; quan sát; xem xét
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to see; to look; to watch; to view; to observe

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to examine; to look over; to assess; to check; to judge

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to look after; to attend to; to take care of; to keep an eye on

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to experience; to meet with (misfortune, success, etc.)

  5. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    5.to try ...; to have a go at ...; to give ... a try

    after the -te form of a verb

  6. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    6.to see (that) ...; to find (that) ...

    as 〜てみると, 〜てみたら, 〜てみれば, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta cần cố gắng hiểu rõ về nhau hơn.

    We should try to understand one another.

  • Nhìn kìa!

    Look!

  • Nhìn tôi này.

    Look at me.

  • Tôi đã thấy anh ta.

    I saw him.

  • Tôi sẽ thử.

    I will give it a try.

  • Tôi sẽ thử.

    I try.

  • Hãy nhìn cái này.

    Look at this.

  • Bạn đang nhìn cái gì vậy?

    What are you looking at?

  • Bạn đang nhìn cái gì vậy?

    What are you looking at?

  • Hãy nhìn làn khói kia.

    Look at that smoke.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見る (みる) — nhìn; xem; quan sát; xem xét | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict