開戦
かいせん
kaisen
thông dụng
Âm Hán-Việt: KHAI KHUYẾT
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.outbreak of war; starting a war
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 開戦は、1941年だった。
The war began in 1941.
かいせん
kaisen
Âm Hán-Việt: KHAI KHUYẾT
1.outbreak of war; starting a war
The war began in 1941.