戦争
せんそう
sensou
Âm Hán-Việt: KHUYẾT TRANH
意味Nghĩa
- 1.đấu tranh
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.war
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.fighting; fierce competition
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 戦争が起こるかもしれない。
Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra.
There's a possibility of war.
- 戦争が終わった年に、私は生まれた。
Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
The year the war ended, I was born.
- いつどこでその戦争は起きたのですか。
Cuộc chiến tranh đó xảy ra vào lúc nào và ở đâu?
When and where did the war break out?
- その戦争では百万人もの人命が失われた。
Hàng triệu người đã mất mạng trong cuộc chiến tranh đó.
One million people lost their lives in the war.
- 100万人の人々がその戦争で命を落とした。
Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
One million people lost their lives in the war.
- 湾岸諸国は常に戦争の脅威にさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.
Gulf nations are constantly menaced by war.
- 戦争がなくなる日がすぐに来ることを望みます。
Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.
I hope the time will soon come when there would be no more war.
- 核戦争が起きれば、全人類が被害を受けるだろう。
Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.
All humanity will suffer if a nuclear war breaks out.
- その国は戦争で荒廃してしまった。
The country was wasted by war.
- 3年後に戦争が始まった。
The war began three years later.