激戦
げきせん
gekisen
thông dụng
Âm Hán-Việt: KÍCH KHUYẾT
Cách viết khác: 劇戦
意味Nghĩa
- 1.trận chiến gay gắt
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.fierce battle; hard-fought battle; hot contest; severe fight
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ここで激戦が行われた。
A fierce battle was fought here.
- 今回の選挙は激戦で元大臣が何人も落ちた。
The last election was such a hot contest that several ex-ministers lost.