修理
しゅうり
shuuri
Âm Hán-Việt: TU LÝ
Cách đọc khác: しゅり・すり
意味Nghĩa
- 1.sửa chữa; bảo trì
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.repair; mending; fixing; servicing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この壊れた花瓶の修理は不可能だ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
This broken vase can't be repaired.
- 私の車は、昨日故障したのだが、まだ修理できていない。
Xe của tôi bị hư từ hôm qua đến giờ vẫn chưa sửa được.
My car, which broke down yesterday, has not been repaired yet.
- オークスを観ようと府中まで向かう電車の中でスリに遭った。
Vì muốn ngắm nhìn những cây sồi cho nên tôi đã đi tàu điện đến Fuchu. Nhưng trên chuyến xe thì tôi bị móc túi.
- 壊れたラジオを修理していて、回路の動作原理を理解できていないことに改めて気がつきます。
Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.
- その車は修理する価値がない。
The car isn't worth repairing.
- スリに注意。
Beware of pickpockets.
- 修理が必要だ。
I think it needs a tune-up.
- スリにご用心。
Look out for pickpockets.
- スリに御用心。
Be on your guard against pickpockets.
- 道路は修理中だ。
The road is under repair.