Kaori Dict

理由

りゆう

riyuu

N4

Âm Hán-Việt: LÝ DO

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.nguyên nhân
  1. danh từ

    1.reason; grounds; pretext; excuse; motive

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không có lý do, không có lý do.

  • Tom không có lý do gì để nổi cáu cả.

    Tom had no reason to be angry.

  • Vì sao bạn muốn nhập học vào trường của chúng tôi?

    What is the reason you want to enter this college?

  • Hãy nói với Tom lý do bạn không thể đi.

    Tell Tom the reason you can't go.

  • Tôi có thể hiểu lý do bạn không thích Tom.

  • Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom.

    I can see why you don't like Tom.

  • Bạn có biết lý do vì sao hôm nay anh ấy trốn học không?

    Do you know the reason why he cut class today?

  • Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.

    I don't see any reason why I have to apologize.

  • Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.

    I don't see any reason why I have to apologize.

  • Ai cũng muốn biết lý do Tom nghỉ việc.

    Everybody wanted to know why Tom quit his job.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

理由 (りゆう) — nguyên nhân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict