理由
りゆう
riyuu
Âm Hán-Việt: LÝ DO
Cách đọc khác: わけ
意味Nghĩa
- 1.nguyên nhân
- danh từ
1.reason; grounds; pretext; excuse; motive
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 理由がない、理由がない。
Không có lý do, không có lý do.
- トムが怒る理由は無かった。
Tom không có lý do gì để nổi cáu cả.
Tom had no reason to be angry.
- 本学を志望する理由は何ですか。
Vì sao bạn muốn nhập học vào trường của chúng tôi?
What is the reason you want to enter this college?
- トムに行けない理由を話しなさい。
Hãy nói với Tom lý do bạn không thể đi.
Tell Tom the reason you can't go.
- トムが好きじゃない理由が分かっている。
Tôi có thể hiểu lý do bạn không thích Tom.
- あなたがトムを好きじゃない理由、わかるわ。
Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom.
I can see why you don't like Tom.
- 彼が今日授業をさぼった理由を知っていますか。
Bạn có biết lý do vì sao hôm nay anh ấy trốn học không?
Do you know the reason why he cut class today?
- 謝らなくてはならない理由がさっぱりわからない。
Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.
I don't see any reason why I have to apologize.
- 謝らなくてはいけない理由がさっぱり分からない。
Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.
I don't see any reason why I have to apologize.
- トムが仕事を辞めた理由を、誰もが知りたがった。
Ai cũng muốn biết lý do Tom nghỉ việc.
Everybody wanted to know why Tom quit his job.