Kaori Dict

理論

りろん

riron

N1

Âm Hán-Việt: LÝ LUẬN

JLPT N1 · Bài 128

Nghĩa

entheoryNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.theory

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.

    His theory deserves consideration.

  • Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.

    You should combine theory with practice.

  • Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.

    It is important to combine theory with practice.

  • Tôi không thể tìm thấy lỗi sai trong lý thuyết của anh ta.

  • The idea underlies his theory.

  • His theory is difficult to understand.

  • In theory, it's possible.

  • This is an important theory.

  • Theory and practice should go hand in hand.

  • I think your theory does not hold water.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

理論 (りろん) — theory | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict