Kaori Dict

論理

ろんり

ronri

N1

Âm Hán-Việt: LUẬN LÝ

JLPT N1 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.logic; lý luận; suy luận
  1. danh từ

    1.logic

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In making a decision, I rely not on logic but on instinct.

  • Tom is illogical.

  • Humans are illogical.

  • I'm not good at thinking logically.

  • I cannot follow his logic.

  • Man alone has the ability to reason.

  • I cannot follow your logic.

  • He wins his arguments by logical reasoning.

  • I can't follow Tom's logic.

  • His view is quite logical.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

論理 (ろんり) — logic; lý luận; suy luận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict