Kaori Dict

見学

けんがく

kengaku

N2

Âm Hán-Việt: KIẾN HỌC

JLPT N2 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.tham quan; quan sát; học thực địa
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.inspection; study by observation; field trip; tour; review

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.sitting out (e.g. PE class)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I found the field trip very educational.

  • We saw the sights of the city this afternoon.

  • I took advantage of my business trip to see the sights of Paris.

  • What kind of places would you like to see?

  • You can visit NHK any time.

  • Please, go and take a look.

  • You're visiting a factory tomorrow, aren't you?

  • Did you go on the field trip? How was it?

  • The foreign executives visited the manufacturing plant.

  • You're visiting a factory tomorrow, aren't you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見学 (けんがく) — tham quan; quan sát; học thực địa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict