Kaori Dict

謙虚

けんきょ

kenkyo

N2

Âm Hán-Việt: KHIÊM HƯ

JLPT N2 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.khiêm tốn; khiêm nhường; khiêm khinh; khiêm nhã
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.modest; humble

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chris is very attractive and wealthy, but not very modest.

  • Modesty is a virtue.

  • Learn humility.

  • Tom is a very humble person.

  • Even when one is being praised, modesty is important.

  • You're too humble.

  • She is modest about her achievement.

  • The older he grew, the more modest he became.

  • The humble man is getting along with his neighbors.

  • His nephew was brought up to be modest and considerate.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

謙虚 (けんきょ) — khiêm tốn; khiêm nhường; khiêm khinh; khiêm nhã | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict