Kaori Dict

Khiêm · Khiệm

self-effacing · humble oneself · condescend · be modest

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
17
Cấp JLPT
N2
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1582 / 2.501
Bộ thủ
bộ 149
Từ JLPT chứa chữ
3
Pinyin
qian1
Tiếng Hàn

self-effacing · humble oneself · condescend · be modest

Từ chứa chữ này · dễ trước

けんきょkenkyoKHIÊM HƯ

khiêm tốn; khiêm nhường; khiêm khinh; khiêm nhã

N2
けんそんkensonKHIÊM TỐN

khiêm nhường; khiêm khinh; khiêm nhã

N2
へりくだるherikudaru

khiêm nhường; tự hạ mình; tôn trọng người nghe

N1
きょうけんkyoukenCUNG KHIÊM

enmodesty; humility

けんしょうkenshouKHIÊM XƯNG

enself-deprecating term; humble way of referring to oneself, one's abilities, one's possessions, etc.

けんじょうkenjouKHIÊM NHƯỢNG

enmodesty; humility

けんじょうのびとくkenjounobitoku

enmodest virtue

けんじょうごkenjougoKHIÊM NHƯỢNG NGỮ

enhumble language (e.g. itadaku)

けんそんごkensongoKHIÊM TỐN NGỮ

enhumble language

けいけんkeikenKÍNH KIỀN

enpious; devout

けんよくken'yokuKHIÊM ỨC

enhumbling oneself

けんじkenjiKHIÊM TỪ

enmodest word; humble language

けんじょうごいちkenjougoichi

enhumble language in which the listener (or a third party) is the indirect object of an action (or the recipient of an object, etc.)

けんじょうごにkenjougoni

enhumble language in which an action or object is not directed toward the listener (or a third party); humble language used as a courtesy

ちざんけんchizankenĐỊA SƠN KHIÊM

enqian (hexagram 15 of the I Ching: modesty)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

謙 (Khiêm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict