Kaori Dict

謙遜

けんそん

kenson

N2

Âm Hán-Việt: KHIÊM TỐN

JLPT N2 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.khiêm nhường; khiêm khinh; khiêm nhã
  1. danh từdanh từ + するtự động từtính từ đuôi な

    1.modesty; humility; being humble

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His modesty is worth respecting.

  • This is no time for modesty.

  • I feel it unfortunate that there is little of this kind of humble attitude amongst Japanese debaters.

  • "Tom, I heard you built your own house." "Er, yeah. It's only small though." "You're underselling yourself again."

  • I was charmed with it, adopted it, dropped my abrupt contradiction and positive argumentation, and put on the humble inquirer and doubter.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

謙遜 (けんそん) — khiêm nhường; khiêm khinh; khiêm nhã | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict