Kaori Dict

斯うして

こうして

koushite

N2

JLPT N2 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.như vậy; như thế
  1. liên từthường viết bằng kana

    1.thus; in this way

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This is how I usually cook fish.

  • Thus he succeeded.

  • This is how I cook fish.

  • This is how the great empire came into existence.

  • This is how he killed the big bear.

  • Don't keep me waiting here like this.

  • I could stand here with you forever, just gazing off into the sea.

  • With this she went out of the room.

  • Thus he succeeded in winning her heart.

  • In this way a passing boat noticed them, thanks to Takeda's scream, and they survived without incident.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

斯うして (こうして) — như vậy; như thế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict