Kaori Dict

こう

kou

N2

Âm Hán-Việt: HIỆU

JLPT N2 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.trường học; kiểm tra
  1. hậu tốlượng từ

    1.school

  2. danh từlượng từ

    2.proofreading; proof

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bear in mind that that school is an integrated junior high and high school.

  • I entered my daughter in a girl's school.

  • I go to a driving school.

  • They don't love their school enough.

  • He dearly loves his school.

  • The site for the new school has been bought.

  • The boy is a credit to our school.

  • Was your high school a large school?

  • Your wrongdoing is a disgrace to our school.

  • Our school adopted his teaching methods.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

校 (こう) — trường học; kiểm tra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict