高
こう
kou
N2
Âm Hán-Việt: CAO
意味Nghĩa
- 1.cao cấp; trung học
- tiền tốdanh từ
1.high
- hậu tố
2.high school
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その会社は高品質の製品で知られている。
Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.
The firm is known for its high-quality products.
- トムは、低脂肪・高タンパク質ダイエットをしています。
Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.
Tom is on a low-fat, high-protein diet.
- 高関税が自由貿易への最大の障害になっている。
High tariffs are the chief obstacles to free trade.
- この車、高すぎ!
This car is too expensive!
- 値段が高すぎです。
It's too expensive.
- その会社の株は高配当だ。
The company shares give a high yield.
- 彼女の仕事は高収入である。
Her job brings in a high income.
- この値段は、高すぎでしょ。
This price is too high.
- 高跳びでは彼は私よりずっとうえだ。
He is much better than me at the high jump.
- うちの大学の授業料は高すぎでしょ。
My college tuition is too expensive.