Kaori Dict

高級

こうきゅう

koukyuu

N2

Âm Hán-Việt: CAO CẤP

JLPT N2 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.sang
  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.high-class; high-grade; high-quality; high-end; luxury

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    2.high-ranking; high-level; senior

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.

    Tom and Mary stayed in a fancy hotel.

  • Tôi đã ăn trong một nhà hàng cao cấp, và ở trong một khách sạn cao cấp.

    We had dinner in an expensive restaurant and stayed at a high-class hotel.

  • His grandfather was a soldier of high degree.

  • It pays in the long run to buy goods of high quality.

  • She has expensive tastes in cars.

  • Give me your best food.

  • An expensive car is a status symbol.

  • She likes nothing but the best.

  • She was always surrounded by high-quality goods.

  • He prides himself on having an expensive car.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

高級 (こうきゅう) — sang | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict