Kaori Dict

引っ越す

ひっこす

hikkosu

N4

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.đổi nhà; chuyển nhà
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    1.to move (house); to change residence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chuyển nhà vào tháng trước.

    I changed my address last month.

  • Anh ta đã chuyển nhà tới Tokyo.

    He moved to Tokyo.

  • Tôi vừa mới chuyển nhà.

    I just moved.

  • Khi chuyển nhà đến Boston, tôi đã nghĩ là mình sẽ có thêm bạn mới.

    I expected to make new friends when I moved to Boston.

  • Hôm qua là lần đầu tiên tôi thấy gián từ khi chuyển nhà đến giờ đấy. Tôi cứ tưởng mình sắp ngất đi rồi. Tất nhiên là bằng cách nào đó, tôi phải giết lũ gián này.

  • We moved to New York last fall.

  • Are we moving?

  • He moved.

  • We moved into a new house.

  • Tom moved.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引っ越す (ひっこす) — đổi nhà; chuyển nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict