引く
ひく
hiku
意味Nghĩa
- 1.kéo; rút; trừ
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
1.to pull; to tug; to lead (e.g. a horse)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
2.to draw (attention, sympathy, etc.); to attract (e.g. interest)
also written as 惹く
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
3.to draw back (e.g. one's hand); to draw in (one's chin, stomach, etc.); to pull in
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
4.to draw (a card, mahjong tile, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
5.to draw (a line, plan, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
6.to catch (a cold)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
7.to play (a stringed or keyboard instrument)
usu. written as 弾く
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
8.to look up (in a dictionary, phone book, etc.); to consult; to check
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
9.to haul; to pull (vehicles)
esp. 牽く
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
10.to subtract; to deduct
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
11.to recede; to ebb; to fade
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
12.to be descend from; to inherit (a characteristic)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
13.to quote; to cite; to raise (as evidence)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
14.to lay on (electricity, gas, etc.); to install (e.g. a telephone); to supply (e.g. water)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
15.to hold (e.g. a note)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
16.to apply (e.g. lipstick); to oil (e.g. a pan); to wax (e.g. a floor)
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
17.to move back; to draw back; to recede; to fall back; to retreat
also written as 退く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
18.to lessen; to subside; to ebb; to go down (e.g. of swelling)
also written as 退く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
19.to resign; to retire; to quit
also written as 退く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từkhẩu ngữ
20.to be put off (by someone's words or behaviour); to be turned off; to recoil (in disgust, etc.); to cringe
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từgo (game)
21.to draw back; to pull back; to retreat
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は風邪をひいた。
Tôi bị cúm.
I caught a cold.
- 老人は息を引きとった。
Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.
The old man breathed his last.
- 彼は今かぜをひいている。
Anh ấy đang bị cảm cúm.
He has a cold now.
- うちの娘が風邪をひいた。
Con gái tôi bị cảm.
My daughter caught a cold.
- 10引く6はいくつですか。
10 trừ 6 bằng mấy?
What is 6 subtracted from 10?
- 私は今ギターをひいています。
Tôi đang chơi guitar.
I am playing the guitar now.
- 彼女の美しさが彼の注意を引いた。
Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy.
Her beauty drew his attention.
- 彼女は風邪をひいて、学校を休んでいる。
Cô ấy bị cảm và đang phải nghỉ học.
She has a cold and is absent from school.
- 「明日ピアノをひくつもりですか」「いいえ」
"Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."
"Will you play the piano tomorrow?" "No, I won't."
- 他の会社に投資するために、私の共同出資者は手を引くことを決めた。
Để có thể đầu tư cho một công ti khác, người mà cùng tôi đầu tư liên kết đã quyết định rút lui.
My partner decided to pull out in order to invest in another company.