弾く
ひく
hiku
意味Nghĩa
- 1.đan; chơi nhạc
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
1.to play (a stringed or keyboard instrument)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 誰かがピアノを弾いている。
Có ai đó đang đánh piano.
Somebody is playing the piano.
- 彼女はバッハ弾きです。
Cô ấy chơi nhạc Bach.
She plays Bach.
- 彼はギターを弾くことができる。
Anh ta có thể chơi được ghita.
He is able to play the guitar.
- 彼女は琴を弾くことがとても好きだ。
Bà ấy rất thích chơi đàn tranh koto.
She likes to play the koto very much.
- 彼女はピアノを弾き始めるところだ。
Cô ấy mới bắt đầu chơi piano.
She is beginning to play the piano.
- 彼女はピアノを弾くだけでなく歌も歌う。
Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
She sings as well as plays the piano.
- ところで、君はバイオリンを弾きますか。
Nhân tiện, em có chơi vi-ô-lông không?
By the way, do you play the violin?
- その部屋に入ると、彼女がピアノを弾いていた。
Khi tôi bước vào căn phòng đó, cô ấy đang chơi piano.
Entering the room, I found her playing the piano.
- 彼女はピアノを弾くのがあまり上手ではありません。
Chị ấy chơi piano không thật thành thạo.
She can't play piano very well.
- 店の外では白髪の男性がアコーディオンを弾いていました。
Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi đàn ác-coóc-đê-ông.
A white-haired man was playing an accordion outside the shop.