Kaori Dict

引っかかる

ひっかかる

hikkakaru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.bị kẹt; bị mắc; bối rối
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be caught in; to be stuck in

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to stop by; to drop in for a short visit; to be delayed; to take time

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to get mixed up in (trouble); to get entangled in (a problem); to be involved with

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to fall for (a trick); to be deceived; to be cheated

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to be on one's mind; to worry one; to be bothered by; to feel uneasy

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be obstructed; to be hindered

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to splash

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

    Tom has fallen for Mary's trap.

  • The kite got caught in the tree.

  • A bone stuck in my throat.

  • I've fallen for the trap.

  • I was caught in traffic.

  • The balloon was caught in the tree.

  • The hook doesn't catch.

  • He was fairly caught in the trap.

  • I got a fish bone stuck in my throat.

  • This zipper doesn't zip smoothly.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引っかかる (ひっかかる) — bị kẹt; bị mắc; bối rối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict