引っかかる
ひっかかる
hikkakaru
N2
Cách viết khác: 引っ掛かる・引っ掛る
意味Nghĩa
- 1.bị kẹt; bị mắc; bối rối
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be caught in; to be stuck in
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to stop by; to drop in for a short visit; to be delayed; to take time
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to get mixed up in (trouble); to get entangled in (a problem); to be involved with
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to fall for (a trick); to be deceived; to be cheated
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to be on one's mind; to worry one; to be bothered by; to feel uneasy
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to be obstructed; to be hindered
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to splash
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはメアリーの罠にひっかかった。
Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Tom has fallen for Mary's trap.
- 凧が木に引っかかった。
The kite got caught in the tree.
- 骨が喉にひっかかった。
A bone stuck in my throat.
- 罠に引っかかったわね。
I've fallen for the trap.
- 渋滞にひっかかったんだ。
I was caught in traffic.
- 風船が木に引っかかっていた。
The balloon was caught in the tree.
- 留め金がうまく引っかからない。
The hook doesn't catch.
- 彼はまんまと罠に引っかかった。
He was fairly caught in the trap.
- 魚の骨がのどにひっかかりました。
I got a fish bone stuck in my throat.
- このファスナー、引っかかるんだ。
This zipper doesn't zip smoothly.