Kaori Dict

引っ込む

ひっこむ

hikkomu

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.rút lui; rút xuống; ẩn dật
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to draw back; to sink; to cave in

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to be set back (e.g. from a road)

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    3.to withdraw (e.g. from the public eye); to retire to (somewhere); to stay indoors; to butt out; to stay out of it

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Where've you been keeping yourself?

  • Back off!

  • Might makes right.

  • Reason retires once the unreasonable gets its way.

  • Her house stands back from the road.

  • All I want to do during the dog days is stay indoors and keep out of the sun.

  • When I moved into my new home, I just brought with me the things that I needed for cooking, an earthen rice cooker, an earthenware pot and an earthen charcoal brazier.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引っ込む (ひっこむ) — rút lui; rút xuống; ẩn dật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict