引き受ける
ひきうける
hikiukeru
N2
Cách viết khác: 引受ける・引きうける・引受る
意味Nghĩa
- 1.đảm nhận; nhận trách nhiệm; chấp nhận; đảm bảo
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to take on; to undertake; to accept; to take charge of; to assume responsibility for
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to take over; to inherit
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to guarantee; to vouch for
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to contract (a disease)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは、躊躇することもなくその仕事を引き受けました。
Tom nhận công việc đó mà chẳng cần đắn đo suy nghĩ gì.
Tom accepted the job without hesitation.
- その仕事を引き受けようかなと思っている。
I'm wondering whether to take on that job.
- どうして引き受けたの?
Why did you take it on?
- 私がそれを引き受けます。
I'll see to it.
- 私はそれを嫌々引き受けた。
I unwillingly undertook it.
- 私は校正の仕事を引き受けた。
I took on the job of proofreading.
- 彼は難しい仕事を引き受けた。
He took on the difficult work.
- その仕事引き受けてくれるか。
Can you take on the job?
- 君はその仕事を引き受けますか。
Will you take on the job?
- 彼はその役目を引き受けましたか。
Did he undertake the mission?