Kaori Dict

引きずる

ひきずる

hikizuru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 131

Nghĩa

  1. 1.đẩy; kéo; kéo dài
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to drag; to trail; to pull along the ground; to lug

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to force (someone) along; to drag (along)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to prolong; to drag out

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to influence; to persuade; to entice; to lure

    usu. in the passive

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.

    I dragged the heavy baggage to the airport.

  • He seized her hand and dragged her away.

  • He dragged his feet.

  • He walked with a limp.

  • Tom was limping.

  • He walked with a limp.

  • He dragged himself to bed.

  • The defeat still bothers me.

  • Paul often drags heavy tools with him.

  • His backache left him lurching along with leaden legs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引きずる (ひきずる) — đẩy; kéo; kéo dài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict