続く
つづく
tsuzuku
意味Nghĩa
- 1.tiếp tục
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to continue; to last; to go on
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to continue (without a break); to be unbroken
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
3.to occur again and again
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
4.to lead to; to connect to; to adjoin
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
5.to come after; to follow; to succeed; to rank next to
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
6.to hold out; to keep; to last
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 嵐はいつまで続くのだろうか。
Cơn bão sẽ kéo dài đến bao giờ?
How long will the storm last?
- ここ何年か異常気象がつづいている。
Trong những năm gần đây, tình trạng thời tiết bất thường đang kéo dài.
We've been having strange weather the past few years.
- 私、人見知りで話下手だからか、なかなか会話が続かないんだよね。
Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.
I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation.
- ホテルに続く道は狭い。
The road which leads to the hotel is narrow.
- 延々と続く車の列があった。
There was a continuous line of cars.
- このところ飛行機事故が続く。
There have been a lot of airplane accidents recently.
- どれくらいこの寒い天気は続きますか。
How long will this cold weather go on?
- 続く?
Continue?
- つづく。
To be continued.
- 吹雪が続いた。
The snowstorm held on.