Kaori Dict

続く

つづく

tsuzuku

N4

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.tiếp tục
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to continue; to last; to go on

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to continue (without a break); to be unbroken

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    3.to occur again and again

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    4.to lead to; to connect to; to adjoin

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    5.to come after; to follow; to succeed; to rank next to

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    6.to hold out; to keep; to last

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cơn bão sẽ kéo dài đến bao giờ?

    How long will the storm last?

  • Trong những năm gần đây, tình trạng thời tiết bất thường đang kéo dài.

    We've been having strange weather the past few years.

  • Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.

    I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation.

  • The road which leads to the hotel is narrow.

  • There was a continuous line of cars.

  • There have been a lot of airplane accidents recently.

  • How long will this cold weather go on?

  • Continue?

  • To be continued.

  • The snowstorm held on.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

続く (つづく) — tiếp tục | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict