Kaori Dict

繋がる

つながる

tsunagaru

N3

JLPT N3 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.kết nối; liên quan; liên kết; kéo dài
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to be connected (to); to be joined together; to be linked; to be tied together; to lead (to)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to connect (of a telephone call, the internet, etc.); to get through

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    3.to lead (to an outcome); to bring about (a result)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    4.to be lined up (e.g. of cars); to extend; to stretch out

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    5.to be related (e.g. to a matter); to be connected (to); to have something to do (with)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    6.to be related (by blood)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Máy tính này có kết nối internet được không?

    Is this computer connected to the Internet?

  • Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.

    The slightest mistake may lead to a fatal disaster.

  • The call has come through.

  • We are related by blood.

  • The village is connected with our town by a bridge.

  • Masturbation leads to insanity.

  • Now it all makes sense!

  • The stomach connects to the small intestine.

  • I couldn't connect to the network.

  • They are related by blood.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

繋がる (つながる) — kết nối; liên quan; liên kết; kéo dài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict