持続
じぞく
jizoku
N1
Âm Hán-Việt: TRÌ TỤC
意味Nghĩa
- 1.kéo dài; bền vững
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.continuation; persisting; lasting; sustaining; enduring
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は持続可能な開発の専門家です。
Anh ấy là một chuyên gia phát triển bền vững.
He is a specialist in sustainable development.
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- 自転車は都会の環境を破壊することなく資源利用を持続することのできる道具である。
Bicycles are tools for urban sustainability.