Kaori Dict

永続性

えいぞくせい

eizokusei

Âm Hán-Việt: VĨNH TỤC TÍNH

Nghĩa

  1. danh từ

    1.persistent; permanence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • One of the most curious things that has forced itself on my notice is that there is no permanence in the judgement of beauty.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

永続性 (えいぞくせい) — persistent; permanence | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict