ぞくぞく
zokuzoku
thông dụng
Cách đọc khác: ゾクゾク
意味Nghĩa
- 1.rùng mình; run rẩy; hứng thú
- phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word
1.shivering; feeling chilly
- phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word
2.shuddering (with fear); feeling creepy
- phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word
3.thrilled; excited
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- きみもゾクゾクきてるかい?
Is this getting you going too?