Kaori Dict

葬式

そうしき

soushiki

N2

Âm Hán-Việt: TÁNG THỨC

JLPT N2 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.lễ tang
  1. danh từ

    1.funeral

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.

    She is not so insensitive a girl as to laugh at a funeral.

  • I'm taking bereavement leave on Jan. 30 and 31.

  • I didn't attend his funeral.

  • Was Tom at the funeral?

  • A great many people attended his funeral.

  • A lot of people attended Tom's funeral.

  • I have to go to a funeral today.

  • The lady's funeral was held at the local church.

  • It is traditional to wear black to a funeral.

  • Interfering with a funeral is a great show of disrespect.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

葬式 (そうしき) — lễ tang | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict