Kaori Dict

そう

sou

N2

Âm Hán-Việt: SƯU

JLPT N2 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.chiếc thuyền; tàu
  1. lượng từ

    1.counter for (small) boats

Câu ví dụ · Tatoeba

  • These men had come to his country in three ships.

  • There were some boats on the lake.

  • Several yachts were sailing side by side far out at sea.

  • Of course there were several hundred boats moving around on the water but not just any old one would do.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

艘 (そう) — chiếc thuyền; tàu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict