Kaori Dict

創作

そうさく

sousaku

N2

Âm Hán-Việt: SÁNG TÁC

JLPT N2 · Bài 11

Nghĩa

enproduction, creation, workNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.creation; production; creative work (novel, film, etc.); original work; (creative) writing

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.fabrication; fiction; invention

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.

    This artist creates beautiful paintings.

  • I think she made up that story.

  • Come what may, I won't stop making music.

  • Which do you like better, fiction or non-fiction?

  • Language is unique in that any statement must start out as the creation of an individual mind.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

創作 (そうさく) — production, creation, work | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict