Kaori Dict

だい

dai

N3

Âm Hán-Việt: ĐẠI

JLPT N3 · Bài 66

Nghĩa

  1. 1.lớn; to lớn; quan trọng; đại học
  1. tiền tốtính từ đuôi なdanh từ

    1.large; big; great; huge; vast; major; important; serious; severe

  2. tiền tố

    2.great; prominent; eminent; distinguished

  3. hậu tố

    3.-sized; as big as; the size of

  4. hậu tố danh từviết tắt

    4.university

  5. danh từ

    5.large (e.g. serving size); large option

  6. danh từviết tắt

    6.long month (i.e. having 31 days)

  7. danh từviết tắt

    7.feces; faeces; excrement; stool

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bố tôi rất thích đi du lịch.

    Tom loves to travel.

  • Tom rất thích Chopin.

    Tom really likes Chopin.

  • Đại bộ phận người dân Nhật phản đối việc tăng thuế.

    Most Japanese opposed a tax increase.

  • Đó là một tiểu đoàn lớn gồm năm nghìn lính.

    That is a large force with 5,000 soldiers.

  • Tom đã từng làm việc cho một công ty lớn ở Boston.

    Tom used to work for a big firm in Boston.

  • Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

    It was in the 1920s that a big earthquake destroyed Tokyo.

  • Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.

    The church we went past crumbled five minutes later due to a huge earthquake, and more than a hundred churchgoers were buried alive.

  • Large or small?

  • The storm did great harm to the crop.

  • She was accepted at Harvard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大 (だい) — lớn; to lớn; quan trọng; đại học | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict