Kaori Dict

立つ

たつ

tatsu

N5

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.đứng; đứng; đứng
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    1.to stand (up); to rise; to get to one's feet; to stand on end (e.g. of hairs); to stick up

  2. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    2.to stand (in a position; of a person, tree, building, etc.); to be situated (in, on)

  3. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    3.to be (in difficulties, the lead, etc.); to put oneself (in a position or situation); to take up (a position, post, etc.); to position oneself

  4. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    4.to leave (to do something)

  5. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    5.to depart (on a journey, trip, etc.); to leave; to set off; to start

    oft. written as 発つ

  6. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    6.to get stuck (into; of an arrow, thorn etc.); to pierce

  7. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    7.to develop (of a haze, waves, etc.); to form (of steam, bubbles, etc.); to appear (of a rainbow, clouds, etc.); to rise (of smoke, waves, etc.); to begin to blow (of a wind, breeze, etc.)

  8. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    8.to spread (of a rumour, reputation, etc.); to be become widely known

  9. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    9.to stand (for election); to run

  10. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    10.to take action; to act; to rise (up); to rouse oneself

    also written as 起つ

  11. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từkhẩu ngữ

    11.to have an erection; to become erect (e.g. of nipples)

    also written as 勃つ

  12. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    12.to be established (of a policy, plan, objective, etc.); to be formed

  13. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    13.to be valid (of an argument, logic, etc.); to hold up; to hold water; to stand up (e.g. of evidence); to be logical; to be reasonable

  14. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    14.to be sustained (of a living, business, etc.); to be maintained; to survive; to be preserved (of one's reputation, honour, etc.); to be saved

  15. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    15.to start (of a season); to begin

  16. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    16.to be held (of a market)

  17. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    17.to shut (of a door, shoji, etc.); to be shut; to be closed

  18. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    18.to be (the result of a division)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không có lửa sao có khói.

    There is no smoke without fire.

  • Họ đứng thành một hàng.

    They were standing in a row.

  • Từ lúc cha tôi tạ thế, đến bây giờ đã được 5 năm.

    Five years have gone by since my father died.

  • Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.

    We cannot live on 150000 yen a month.

  • Người đứng ở kia là chủ quán.

    The man standing over there is the owner of the store.

  • Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?

    Are you just going to stand there all day?

  • Tom đang đứng ngay bên cạnh Mary.

    Tom is standing right next to Mary.

  • Qua thời gian, chúng ta sẽ biết được liệu anh ta có đúng hay không.

    Only time will tell if he was right.

  • Sao bạn biết là tôi đang đói?

    How did you know that I was hungry?

  • Người đứng ở kia là chủ quán.

    The man standing over there is the owner of the store.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

立つ (たつ) — đứng; đứng; đứng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict