立つ
たつ
tatsu
意味Nghĩa
- 1.đứng; đứng; đứng
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
1.to stand (up); to rise; to get to one's feet; to stand on end (e.g. of hairs); to stick up
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
2.to stand (in a position; of a person, tree, building, etc.); to be situated (in, on)
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
3.to be (in difficulties, the lead, etc.); to put oneself (in a position or situation); to take up (a position, post, etc.); to position oneself
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
4.to leave (to do something)
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
5.to depart (on a journey, trip, etc.); to leave; to set off; to start
oft. written as 発つ
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
6.to get stuck (into; of an arrow, thorn etc.); to pierce
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
7.to develop (of a haze, waves, etc.); to form (of steam, bubbles, etc.); to appear (of a rainbow, clouds, etc.); to rise (of smoke, waves, etc.); to begin to blow (of a wind, breeze, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
8.to spread (of a rumour, reputation, etc.); to be become widely known
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
9.to stand (for election); to run
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
10.to take action; to act; to rise (up); to rouse oneself
also written as 起つ
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từkhẩu ngữ
11.to have an erection; to become erect (e.g. of nipples)
also written as 勃つ
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
12.to be established (of a policy, plan, objective, etc.); to be formed
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
13.to be valid (of an argument, logic, etc.); to hold up; to hold water; to stand up (e.g. of evidence); to be logical; to be reasonable
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
14.to be sustained (of a living, business, etc.); to be maintained; to survive; to be preserved (of one's reputation, honour, etc.); to be saved
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
15.to start (of a season); to begin
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
16.to be held (of a market)
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
17.to shut (of a door, shoji, etc.); to be shut; to be closed
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
18.to be (the result of a division)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 火のないところに煙は立たぬ。
Không có lửa sao có khói.
There is no smoke without fire.
- 彼らは一列に並んで立っていた。
Họ đứng thành một hàng.
They were standing in a row.
- 父が亡くなってから五年たった。
Từ lúc cha tôi tạ thế, đến bây giờ đã được 5 năm.
Five years have gone by since my father died.
- 月に15万では暮らしが立たない。
Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
We cannot live on 150000 yen a month.
- あそこに立っている人が店の主人です。
Người đứng ở kia là chủ quán.
The man standing over there is the owner of the store.
- そこに一日中ただ立っているつもりかい?
Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Are you just going to stand there all day?
- トムはメアリーのすぐそばに立っている。
Tom đang đứng ngay bên cạnh Mary.
Tom is standing right next to Mary.
- 彼が正しいかは、時間がたてば分かることだ。
Qua thời gian, chúng ta sẽ biết được liệu anh ta có đúng hay không.
Only time will tell if he was right.
- 私がお腹を空かしてたってどうしてわかったの?
Sao bạn biết là tôi đang đói?
How did you know that I was hungry?
- 向こうに立っている男性がその店のオーナーです。
Người đứng ở kia là chủ quán.
The man standing over there is the owner of the store.