Kaori Dict

りゅう

ryuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: LONG

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.dragon (esp. a Chinese dragon)

  2. danh từ

    2.naga; semi-divine human-cobra chimera in Hindu and Buddhist mythology

  3. danh từviết tắtshogi

    3.promoted rook

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rồng là động vật không tưởng.

    A dragon is a creature of fancy.

  • Tom đã giết con rồng.

    Tom killed the dragon.

  • Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

    The dragon is an imaginary creature.

  • Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

    The dragon is an imaginary creature.

  • I have always wanted to see a dragon, but dragons are not real creatures.

  • A dragon is a creature of fancy.

  • A dragon is a creature of fancy.

  • The animal in the top left-hand corner is meant to be a dragon.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

竜 (りゅう) — dragon (esp. a Chinese dragon) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict