Kaori Dict

経つ

たつ

tatsu

N3

JLPT N3 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.đi qua
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    1.to pass (of time); to elapse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đã lâu rồi tôi chưa gặp mặt anh.

    It is a long time since I saw you last.

  • Đã 3 năm kể từ khi tôi bắt đầu học tiếng Pháp.

    It's been three years since I started studying French.

  • Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?

    Suppose there was a worldwide oil shortage in ten years' time. What would happen to the industrialised countries?

  • Time is going by very quickly.

  • Years passed.

  • Three weeks went by.

  • It's been nine hours.

  • It's been eight hours.

  • Time passes quickly.

  • Twenty years already passed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

経つ (たつ) — đi qua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict