経
Kinh
sutra · longitude · pass thru · expire
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケイキョウキン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- へ.るた.つたていとはか.るのり
- Đọc trong tên người (名乗り)
- つね・のぶ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #79 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 120
- Từ JLPT chứa chữ
- 13
- Pinyin
- jing1, jing4
- Tiếng Hàn
- 경
sutra · longitude · pass thru · expire · warp
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cột; chiều cao
kinh nghiệm; trải nghiệm; thực tế
tài chính; tiền bạc; tiết kiệm
đi qua
đi qua
sự kiện, quá trình; chi tiết; tình huống; địa hình
quản lý; điều hành; điều hành doanh nghiệp
đi qua; đi qua đường; đi qua
động mạch; nhạy cảm
vĩ độ; tọa độ; vị trí
đi qua; điều kiện
chi phí; chi tiêu
tiểu sử; quá trình công tác; lịch sử nghề nghiệp
lộ trình; con đường; kênh
nhà quản lý; chủ doanh nghiệp
Cơ quan Kinh Xí Sản
người có kinh nghiệm; người từng trải
giới kinh tế; cộng đồng doanh nghiệp
eneconomics
Cơ quan Kinh Tế Xí Hoạ Sản
kế toán; quản lý tài chính
chu kỳ kinh nguyệt
enautonomic nerve
ennervous; highly strung; sensitive · fussy; worried about petty things
kinh độ
tờ báo Nikkei
eneconomic; financial · economical; thrifty; frugal
không nhạy cảm; lạnh lùng
eneconomic research institute
enrate of economic growth
eneconomic blockade; embargo
enordinary
encurrent profits; ordinary profit; income before income taxes; ordinary income; operating income
chính trị kinh tế
kinh tế tự do
ensutra; Buddhist scriptures
nền kinh tế Nhật
kinh nghiệm lẫy phú; có kinh nghiệm
điểm kinh nghiệm; kinh nghiệm
tùng hoành; chiều dài và rộng
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).