Kaori Dict

経験

けいけん

keiken

N4

Âm Hán-Việt: KINH NGHIỆM

JLPT N4 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.kinh nghiệm; trải nghiệm; thực tế
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.experience

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

    He is an experienced teacher.

  • Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc buôn bán.

    He was experienced in business.

  • Chúng tôi đã có một trải nghiệm không mấy dễ chịu ở đó.

    We had an unpleasant experience there.

  • Experience counts in this job.

  • He is lacking in experience.

  • It was a terrific experience.

  • He lacks experience.

  • He is devoid of experience.

  • People learn from experience.

  • He had a bitter experience.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

経験 (けいけん) — kinh nghiệm; trải nghiệm; thực tế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict