Kaori Dict

経歴

けいれき

keireki

N1

Âm Hán-Việt: KINH LỊCH

JLPT N1 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.tiểu sử; quá trình công tác; lịch sử nghề nghiệp
  1. danh từ

    1.personal history; background; career

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has a background in business.

  • The police looked into the records of the man.

  • I referred to the company for his work record.

  • The police looked into his past record.

  • She has had a magnificent career.

  • His background parallels that of his predecessor.

  • He has had a clean record for the past ten years.

  • I think his job resume is questionable.

  • His humble background parallels that of his predecessor.

  • Don't trust a man whose past you know nothing about.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

経歴 (けいれき) — tiểu sử; quá trình công tác; lịch sử nghề nghiệp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict