Kaori Dict

建つ

たつ

tatsu

N3

JLPT N3 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.đứng; được xây dựng; dựng lên; dựng đứng
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    1.to be erected; to be built

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The two houses stand back to back.

  • Easier said than done.

  • When was this church built?

  • The old castle stands on the hill.

  • The building stands on the river.

  • My house stands on a hill.

  • The building stood beside the river.

  • Our school stands in the village.

  • The house which stands on the hill is very old.

  • In my neighborhood, houses are now being built one after another.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

建つ (たつ) — đứng; được xây dựng; dựng lên; dựng đứng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict