丈
だけ
dake
N5
Âm Hán-Việt: TRƯỢNG
意味Nghĩa
- 1.chỉ; vừa; đúng mức; vừa đủ
- trợ từthường viết bằng kana
1.only; just; merely; simply; no more than; nothing but; alone
- trợ từthường viết bằng kana
2.as much as; to the extent of; enough to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 来たのはメアリーだけだった。
No one came except Mary.
- この車には楽にその山をのぼるだけの力がある。
This car has enough power to go up the mountain easily.