岳
たけ
take
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẠC
Cách đọc khác: だけ
意味Nghĩa
- 1.núi cao
- danh từhậu tố danh từ
1.(high) mountain; Mount; Mt.
- danh từ
2.mountain peak
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
I'm going to climb Mt. Kitadake.
- その山を私たちは剣岳と呼ぶ。
Chúng tôi gọi ngọn núi đó là Tsurugidake.
We call the mountain Tsurugidake.