タチ
tachi
N5
意味Nghĩa
- 1.định danh; nhóm
- danh từtiếng lóng
1.top (dominant partner of a homosexual relationship)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちは知ってる。
Chúng ta biết.
We know.
- 僕たちは知ってる。
Chúng tôi biết.
We know.
- 俺たちは知ってる。
Chúng tôi biết.
We know.
- 私たちは跪いて祈った。
Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.
We knelt down to pray.
- あなたの孫たちはどこ?
Mấy đứa cháu của bạn đâu rồi?
Where are your grandsons?
- 私たちは彼女に同情した。
Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.
We felt sympathy for her.
- 僕たちの話に割り込むなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.
Don't interrupt our conversation.
- 私たちはみんな黙っていた。
Tất cả chúng tôi đều đã im lặng.
All of us were silent.
- 子供たちは裸で泳いでいた。
Bọn trẻ đã bơi khỏa thân.
The children were swimming in the altogether.
- 生徒たちが皆拍手しました。
Mọi học sinh đều vỗ tay.
All the students clapped their hands.