Kaori Dict

出す

だす

dasu

N5

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.đưa ra; xuất hiện
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to take out; to get out

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to put out; to reveal; to show

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to submit (e.g. thesis); to turn in

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to publish; to make public

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to send (e.g. letter)

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    6.to produce (a sound); to start (fire)

  7. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    7.to serve (food)

  8. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す

    8.... out (e.g. to jump out, to carry out)

    after the -masu stem of a verb

  9. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す

    9.to begin ...; to start to ...; to burst into ...

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi viết một lá thư cho anh ta để thông báo về quyết định của mình.

    I wrote to inform him of my decision.

  • Đột nhiên cô con gái lớn nói "Tôi muốn kẹo".

    Suddenly the eldest daughter spoke up, saying, "I want candy."

  • Khi vừa tìm thấy anh ta, cô ấy đã bật khóc.

    No sooner had she found him than she burst into tears.

  • Tôi phải nộp báo cáo trước thứ 4 tuần sau.

    I have to hand in my report by next Wednesday.

  • Bối rối vì sai lầm của mình, cô ấy đã bật khóc.

    Confused by her careless mistake, she burst into tears.

  • Mẹ ơi, con muốn gửi thư cho ông già Nô-en, mẹ nói cho con biết địa chỉ của ông ấy đi.

  • Hồi cấp 2, tôi bị bắt phải mua một cây sáo recorder, và đã lâu rồi tôi không sử dụng nó. Tôi đã quyết định lấy cây sáo ra, rồi vừa luyện thổi sáo vừa nhìn sách hướng dẫn.

  • How long have you had this pain?

  • The government issued the following statement.

  • I want to remain anonymous in this.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出す (だす) — đưa ra; xuất hiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict