出す
だす
dasu
意味Nghĩa
- 1.đưa ra; xuất hiện
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to take out; to get out
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to put out; to reveal; to show
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to submit (e.g. thesis); to turn in
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
4.to publish; to make public
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
5.to send (e.g. letter)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
6.to produce (a sound); to start (fire)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
7.to serve (food)
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す
8.... out (e.g. to jump out, to carry out)
after the -masu stem of a verb
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す
9.to begin ...; to start to ...; to burst into ...
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は自分の決定を知らせる手紙を彼に出した。
Tôi viết một lá thư cho anh ta để thông báo về quyết định của mình.
I wrote to inform him of my decision.
- 突然長女が「飴がほしい」と言い出しました。
Đột nhiên cô con gái lớn nói "Tôi muốn kẹo".
Suddenly the eldest daughter spoke up, saying, "I want candy."
- 彼女は彼を見つけるやいなや、わっと泣き出した。
Khi vừa tìm thấy anh ta, cô ấy đã bật khóc.
No sooner had she found him than she burst into tears.
- 来週の水曜までにレポートを出さなきゃいけないの。
Tôi phải nộp báo cáo trước thứ 4 tuần sau.
I have to hand in my report by next Wednesday.
- 彼女は不注意な間違いにまごついて、わっと泣き出した。
Bối rối vì sai lầm của mình, cô ấy đã bật khóc.
Confused by her careless mistake, she burst into tears.
- お母さん、サンタさんにお手紙出したいから住所教えて。
Mẹ ơi, con muốn gửi thư cho ông già Nô-en, mẹ nói cho con biết địa chỉ của ông ấy đi.
- 中学の時に買わされて眠っていたアルトリコーダーを引っ張り出し、本を見ながら練習を始めてみることにした。
Hồi cấp 2, tôi bị bắt phải mua một cây sáo recorder, và đã lâu rồi tôi không sử dụng nó. Tôi đã quyết định lấy cây sáo ra, rồi vừa luyện thổi sáo vừa nhìn sách hướng dẫn.
- いつから痛みだしましたか。
How long have you had this pain?
- 政府は次のような声明を出した。
The government issued the following statement.
- この件では名前を出したくない。
I want to remain anonymous in this.